logo
logo
Giáo Trình Cơ Bản - Bài 3 : Tôi biết nói một chút tiếng Trung

Giáo Trình Cơ Bản - Bài 3 : Tôi biết nói một chút tiếng Trung

[1] Từ vựng

Từ bổ sung:

汉语   hànyǔ     hán ngữ                 韩语 hányǔ tiếng hàn

中文   zhōngwén  tiếng trung                 日语 rìyǔ tiếng nhật

英语   yìngyǔ    tiếng anh                  泰语 tàiyǔ tiếng thái

越南语 yuènányǔ  tiếng việt               广东话 guǎngdōnghuà tiếng quảng đông

法语   fǎyǔ     tiếng pháp                  台湾话 táiwānhuà tiếng đài loan

德语   déyǔ     tiếng đức                  普通话 pǔ tōng huà tiếng phổ thông

 

[2] 课文 :/kèwén/ : Bài khóa

李军: 请 问 ,你 会 说 中 文 吗 ?

大卫: 我 会 说 一 点 点     

李军: 你 会 写 字 吗?         

大卫: 不 太 会  

李军: 你 的 中文 好 吗 ?   

大卫: 还 可以                     

李军: 能 用 中文 聊天 吗?

大卫: 能       

李军: 那么,你 会 不 会 打 字 ?  

大卫: 会 ,但是 我不会写

 

玛丽是加拿大留学生,她 学习 汉语。

大卫是美国留学生,他也学习汉语。

他们 一起 上课,一起说汉语。

 

 

[3] Luyện tập:

Bài tập 1 : Trả lời các câu hỏi sau
1) 你会说中文吗?

 

2) 你会说英语吗?

 

3) 你是不是学生?

 

4)  你有没有中国朋友?

 

Bài tập 2 : Điền từ :        吗      呢 什么      哪 谁

1. 我学习汉语,你 ________ ?                 

2. 你学习韩语 ________?                     

3. 他是 ________ ?                           

4. 你是 ________ 国人?

5. 他叫 ________ 名字

6. 你是日本人 ________?

 7. ________ 是韩国人?

8. 你学习 ________ ?

 

Bài tập 3 : Dùng từ trong ngoặc hoàn thành hội thoại :

1. A: 你  __________________ ? (吗)

 B: 我学英语。

 A: 你学中文吗?

 B: 我也  __________________。

 

2. A:你学习什么?

 B: 我 __________________

 A: __________________ ? (呢)

 B:他学日语

 

3. A: 你是美国人吗?

 B: 我__________________(不)

 A: 你是__________________?

 B: 我是__________________(越南)

 

 

Bình luận

Hotline

0973.330.143

call